GIỚI
THIỆU
TRUNG TÂM
ĐỊA CƠ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ
Địa chỉ: 77 - Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
Điện thoại: 054. 3823837, email: hue.geology@gmail.com
Giám đốc Trung tâm: ThS. Nguyễn Đức Quang
Phó Giám đốc Trung tâm: TS. Trẫn Hữu Tuyên
Trưởng phòng thí nghiệm LAS 598: TS. Đỗ Quang Thiên
1. Chức
năng
- Nghiên cứu khoa học, phục vụ đào tạo đại học và sau đại
học
-
Tư vấn, đo vẽ địa hình, địa chất, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình.
-
Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất công trình - địa kỹ thuật phục vụ thiết kế các
công trình xây dựng như: Dân dụng - Công nghiệp, Thuỷ lợi - Thuỷ điện; Giao
thông (cầu, đường, cảng, sân bay), đường ống, đường dây...
-
Kiểm định - thí nghiệm tính chất cơ lý của đất đá xây dựng và vật liệu xây dựng
phục vụ xây dựng.
2. Nhiệm vụ
-
Đo đạc địa hình ở các tỉ lệ khác nhau phục vụ qui hoạch, xây dựng các loại công
trình.
- Khoan khảo sát địa chất công trình -
địa kỹ thuật phục vụ xây dựng các công trình.
-
Khoan thăm dò, đánh giá trữ lượng và khai thác nước dưới đất.
-
Khoan thăm dò, đánh giá trữ`lượng các loại mỏ khoáng sản.
- Khoan thăm dò và thiết kế độ sâu chống
sét
-
Thăm dò địa vật lý
- Thí nghiệm - kiểm định các tính
chất cơ lý của đá xây dựng và vật liệu xây dựng trong phòng và tại hiện trường.
- Quan trắc lún các công trình xây dựng
- Thẩm định, thẩm tra khảo sát địa
hình - địa chất
- Giám sát
kỹ thuật khảo sát địa chất công trình - địa kỹ thuật
3.
Đội ngũ cán bộ kỹ thuật
Lực lượng cán bộ kỹ thuật của Trung tâm bao gồm các kỹ sư,
thạc sỹ, tiến sỹ, chuyên gia có tay nghề chuyên môn cao và nhiều năm tích luỹ
kinh nghiệm. Lực lượng cán bộ kỹ thuật này đã đảm nhận tư vấn, khảo sát, kiểm định
nhiều loại hình công trình khác nhau (thuỷ điện, thuỷ lợi, cầu, đường, nhà cao
tầng, tầng hầm v.v…), có qui mô lớn trên địa bàn miền Trung và Tây Nguyên.
Bảng
1: Danh sách cán bộ kỹ thuật của Trung tâm Địa - Cơ
|
TT
|
Họ và tên
|
Trình độ chuyên môn
|
Thâm niên
|
|
1.
|
Trần Hữu Tuyên
|
Tiến sỹ
|
17 năm
|
|
2.
|
Đỗ Quang Thiên
|
Tiến sỹ
|
15 năm
|
|
3.
|
Nguyễn Đình Tiến
|
Tiến sỹ
|
17 năm
|
|
4.
|
Nguyễn Thị Thanh Nhàn
|
Thạc sỹ
|
9 năm
|
|
5.
|
Hoàng Ngô Tự Do
|
Thạc sỹ
|
7 năm
|
|
6.
|
Hoàng Hoa Thám
|
Thạc sỹ
|
7 năm
|
|
7.
|
Trần Thanh Nhàn
|
Kỹ sư
|
5 năm
|
|
8.
|
Phạm Bá Thuấn
|
Kỹ sư
|
5 năm
|
|
9.
|
Nguyễn Thị Thuỷ
|
Kỹ sư
|
4 năm
|
|
10.
|
Lê Đình Thuận
|
Kỹ sư
|
3 năm
|
|
11.
|
Phạm Thị Lưu
|
Cử nhân
|
9 năm
|
4.
Trang thiết bị
Các thiết bị khảo sát địa chất công trình - địa kỹ thuật,
thiết bị thí nghiệm đất đá xây dựng, vật liệu xây dựng trong phòng và tại hiện
trường của Trung tâm Địa - Cơ, Trường Đại học Khoa học rất đa dạng, đảm bảo
thực hiện tốt các nhiệm vụ chuyên môn từ đơn giản đến phức tạp. Đặt biệt những
trang thiết bị hiện đại và đặc chủng được nhập từ nước ngoài như: Máy thí nghiệm
cắt cánh (VST), máy đo độ chặt của đất bằng phương pháp hạt nhân, máy thăm dò địa
vật lý, máy đo điện trở, vi xuyên, thiết bị xác định áp lực nước lỗ rỗng
(piezometre), máy thí nghiệm nén 3 trục xác định độ bền của đất yếu theo các sơ
đồ UU, CU, CD. Máy thí nghiệm nén cố kết 1 trục, thí nghiệm nén nở hông và các
thiết bị thí nghiệm thành phần thạch học, thổ nhưỡng v.v... Các thiết bị của
Trung tâm được thống kế ở bảng 2 và 3:
Bảng 2: Trang thiết bị đo biến dạng, áp lực và cân kỹ thuật
|
TT
|
Tên
phương tiện đo
|
Phạm vi đo, cấp chính xác
|
Chu kỳ kiểm định hiệu chuẩn
|
Ngày kiểm định hiệu chuẩn lần cuối
|
Cơ quan kiểm định hiệu chuẩn
|
|
1.
|
Cân điện tử Model U 1069 – Geotest (Mỹ)
|
0,01g
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
2.
|
Cân
khả năng 36Ib -16kg
|
-
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
3.
|
Cân
khả năng 45Ib -20kg
|
-
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
4.
|
Cân tiểu ly có lồng kính
Model LO54174
|
0,01g
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
5.
|
Cân kỹ
thuật 3 dàn 2610g Model OHAHUS
|
-
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
6.
|
Đồng hồ đo thời gian 12’
Model 8066
|
-
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
7.
|
Đồng hồ đo thời gian 60’
Model MD12
|
-
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
8.
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
0,01mm
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
9.
|
Đồng hồ áp lực
|
0,4
kG/cm2
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
|
10.
|
Đồng hồ áp lực
|
1,6
MPa
|
1 nàm
|
7/2007
|
QUATEST
|
Bảng 3: Các trang thiết bị máy móc khảo sát, thí nghiệm địa
chất công trình - địa kỹ thuật
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Năm
|
|
1.
|
Máy nén ba chiều MT500A
|
|
1980
|
|
2.
|
Máy nén một trục C280
|
|
1980
|
|
3.
|
Máy cắt ngang SB 6500-48
|
|
1980
|
|
4.
|
Bếp cát Đức
|
|
1985
|
|
5.
|
Tủ sấy 3000C
Model 101-2-Trung Quốc
|
|
1990
|
|
6.
|
Dụng cụ thí nghiệm giới hạn
chảy Cassagrande
|
|
1980
|
|
7.
|
Dụng cụ thí nghiệm giới hạn
dẻo
|
|
1980
|
|
8.
|
Bộ cối chày Proctor VN
|
|
1980
|
|
9.
|
Bộ cối chày Protor (BS)
|
|
1980
|
|
10.
|
Tỷ trọng kế loại A
|
|
1980
|
|
11.
|
Máy khuấy đất USA
|
|
1980
|
|
12.
|
Bộ sàng tiêu chuẩn (USA)
|
|
1980
|
|
13.
|
Dụng
cụ xác định góc nghĩ của cát
|
|
1980
|
|
14.
|
Hộp độ ẩm bằng nhôm
|
|
1980
|
|
15.
|
Phểu rót cát (GRY-2-TQ)
|
|
1980
|
|
16.
|
Máy nén khí Liên Xô
|
|
1980
|
|
17.
|
Máy hút chân không
|
|
1980
|
|
18.
|
Bộ cối chày sứ
|
|
1980
|
|
19.
|
Bình tỷ trọng 1000ml
|
|
1980
|
|
20.
|
Xuyên tay (Mỹ)
|
|
2004
|
|
21.
|
Bộ
sàng TC: 8 cái + nắp + đáy (cấp phối)
|
|
1980
|
|
22.
|
Ống
đong thủy tinh - Bình tam giác
|
|
1980
|
|
23.
|
Hộp xác định hệ số thấm Nam Kinh
|
|
1980
|
|
24.
|
Máy
đo độ ẩm và độ chặt
Model 3430 - Troxler
|
- Có điều chỉnh độ sâu
|
2004
|
|
25.
|
Máy Troxel đo độ chặt (Mỹ)
|
|
2004
|
|
26.
|
Máy đo độ chịu tải
Model 1130 - Geotest
|
|
2004
|
|
27.
|
Bộ
SPT (Trung Quốc)
|
- Cáp thép 
- Tháp khoan
- Bộ phụ tùng
|
2004
|
|
28.
|
Kích
50 tấn (Mỹ)
Model
E 425 - Geotest
|
Bàn nén vuông 10”- E419
Bàn nén vuông 10”- E419
Dầm 50 t ấn
– E 426
|
2004
|
|
29.
|
Kích
thủy lực 300 tấn
|
Sức nâng tối đa: 300 tấn
Hành trình: 150 mm
Áp suất làm việc 52
MPa
Diện tích: F=594 cm2
|
2004
|
|
30.
|
Khuôn
bê tông
Model
C-3239 - Geotest
|
Kích thước
150 x150 x150mm
|
2004
|
|
31.
|
Máy
nén thuỷ lực 25 - 50 tấn
(Liên
Xô) KC I-22
|
|
2004
|
|
32.
|
Bộ máy khoan XY - 1 (Trung Quốc)
|
|
2004
|
|
33.
|
Bộ
khoan tay (Liên Xô)
|
|
200
|
5.
Danh mục các loại hình thí nghiệm phòng thí nghiệm LAS 598 thực hiện
TT
|
Tên phép thử, loại phép thử
|
Tiêu chuẩn làm cơ sở để tiến hành thử
|
I
|
THỬ
CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
|
I.1
|
Xác định
khối lượng riêng của đất:
|
TCVN 4195:95
|
|
- Có chứa
muối
|
|
|
- Không
chứa muối
|
|
I.2
|
Xác định
độ ẩm và độ hút ẩm
|
TCVN 4196:95
|
I.3
|
Xác định
giới hạn dẻo, giới hạn chảy
|
TCVN 4197:95
|
I.4
|
Xác định độ
trương nở của đất sét
|
|
|
I.5
|
Xác định độ
co ngót của đất sét
|
|
|
I.6
|
Xác định độ tan rã của đất sét
|
|
I.7
|
Xác định thành phần cỡ hạt
|
TCVN 4198:95
|
I.8
|
Xác định sức chống cắt trên máy cắt
phẳng
|
TCVN 4199:95
|
I.9
|
Xác định sức chống cắt trên thiết bị
nén ba trục
|
BS
1337 : 1990
|
I.10
|
Xác định tính nén lún trong điều
kiện không nở hông
|
TCVN 4200:95
|
I.11
|
Xác định khối lượng thể tích
|
TCVN 4195:95
|
I.12
|
Thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn
|
TCVN 4201:95
|
I.13
|
Xác định hệ số thấm K
|
JIS A 1218:1990
|
I.14
|
Xác định
góc dốc của cát
|
TCNB
01:2003
|
II
|
THÍ NGHIỆM ĐẤT TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
II.1
|
Xác định khối lượng thể tích:
|
|
|
- Bằng phương pháp rót cát
|
AASHTOT
191-1986
|
|
- Bằng phương pháp dao đai
|
22 TCN 02:1971
|
II.2
|
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)
|
TCXD 226:1999
|
|
II.3
|
Xác định sức kháng cắt của đất bằng thí nghiệm cắt quay tại hiện trường
|
BS 1377-1990
|
|
II.4
|
- Cọc - PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
|
TCXDVN 269:02
|
II.5
|
Thí nghiệm xuyên tĩnh
|
TCXD 174: 1989
|
|
II.6
|
Thí nghiệm hiện trường bằng tải
trọng tĩnh
|
TCXD 80: 1980
|
|
II.7
|
Thí nghiệm vi xuyên (PPT)
|
|
6. Một
số hình ảnh về khảo sát, thí nghiệm và nghiên cứu địa chất công trình - địa kỹ
thuật của Trung Tâm

Thí nghiệm cắt cánh trong lỗ khoan

Thí nghiệm bơm hút nước và quan trắc mực nước

Máy bơm thổi rữa hố khoan

Khoan địa chất công trình kết hợp thí nghiệm xuyên
tiêu chuẩn SPT

Máy thí nghiệm nén cố kết trên máy nén một trục

Dụng cụ thí nghiệm vi xuyên PPT

Thí nghiệm xác định tính thấm của đất bằng dụng cụ
piezometre

Máy đo điện trở của đất

Thí nghiệm xác định sức chịu tải của cọc đơn

Thí nghiệm nén 3 trục

Thí nghiệm thành phần độ hạt trong ống đong bằng
tỷ trọng kế 
Dụng cụ thí nghiệm khối lượng riêng trong bình
tỷ trọng 
Thí nghiệm giới hạn dẻo trên tấm gương mờ Thiết bị nén để xác định hệ số nén lún của đất
theo các cấp áp lực
|